玩味
ngoạn vị
Hán Việt: ngoạn vị · Pinyin: wán wèi
Tổng quan
suy ngẫm | cân nhắc sự tinh tế nghiền ngẫm; suy nghĩ; cân nhắc。細細地體會其中的意味。 他的話值得玩味。 lời nói của anh ấy đáng được nghiền ngẫm.
Nghĩa
Việt
- Cihui suy ngẫm | cân nhắc sự tinh tế nghiền ngẫm; suy nghĩ; cân nhắc。細細地體會其中的意味。 他的話值得玩味。 lời nói của anh ấy đáng được nghiền ngẫm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體會其中的意義或趣味。《朱子語類.卷一○.讀書法上》:「讀書是格物一事。今且須逐段子細玩味,反來覆去,或一日,或兩日,只看一段,則這一段便是我底。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反覆揣摩、体会这首诗很值得细细玩味一番。
Eng
- CC-CEDICT to ruminate|to ponder subtleties
- Cihui to ruminate; to ponder subtleties
ja
- JMdict tasting|relishing|savouring|savoring|appreciation