玩命

wán mìng ngoạn mệnh

Hán Việt: ngoạn mệnh · Pinyin: wán mìng

Tổng quan

liều mạng

Cấu tạo: (ngoạn) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧安危,拿生命開玩笑。如:「那項飛車特技,簡直是玩命,讓人捏一把冷汗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩忽命令; 犹拚命。亦谓行动不顾危险,拿着性命当儿戏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玩忽命令。 2.犹拚命。亦谓行动不顾危险,拿着性命当儿戏。