玩好
ngoạn hảo
Hán Việt: ngoạn hảo · Pinyin: wán hǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 玩弄嗜好的物品。《左傳.襄公二十九年》:「魯之於晉也,職貢不乏,玩好時至,公卿大夫相繼於朝。」《三國演義》第五五回:「多送美色玩好,以娛其耳目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玩赏与爱好; 供玩赏的奇珍异宝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.玩赏与爱好。 2.供玩赏的奇珍异宝。
Eng
- Cihui 玩好 ánhào n. sth. one adopts as a hobby or distraction