玩家
ngoạn gia
Hán Việt: ngoạn gia · Pinyin: wán jiā
Tổng quan
người chơi (trò chơi) | người đam mê (âm thanh, mô hình máy bay, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui người chơi (trò chơi) | người đam mê (âm thanh, mô hình máy bay, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熱愛且精通某項事物的人。如:「他是個音響玩家,對於各式音響愛不釋手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对某些活动(如收藏、游戏等)爱好、精通并且特别迷恋的人。
Eng
- CC-CEDICT player (of a game)|enthusiast (audio, model planes etc)
- Cihui player (of a game); enthusiast (audio, model planes etc)