玩意

wán yì ngoạn ý

Hán Việt: ngoạn ý · Pinyin: wán yì

Tổng quan

đồ chơi | đồ vật | thứ | hành động | mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)

Cấu tạo: (ngoạn) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ chơi | đồ vật | thứ | hành động | mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作玩艺”。玩具、汹设或有趣的事物;也泛指东西小玩意|他手里拿的是什么玩意; 指曲艺、杂技等耍玩意; 表示对事物的轻视之词我真不明白这事是怎么的一个玩意。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作玩艺”。①玩具、汹设或有趣的事物;也泛指东西小玩意|他手里拿的是什么玩意。②指曲艺、杂技等耍玩意。③表示对事物的轻视之词我真不明白这事是怎么的一个玩意。

Eng

  • CC-CEDICT toy|plaything|thing|act|trick (in a performance, stage show, acrobatics etc)
  • Cihui toy; plaything; thing; act; trick (in a performance, stage show, acrobatics etc)