玩火

wán huǒ ngoạn hỏa

Hán Việt: ngoạn hỏa · Pinyin: wán huǒ

Tổng quan

chơi với lửa

Cấu tạo: (ngoạn) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi với lửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因好玩的心理而點火,或拿著燃燒的東西玩耍。如:「這起火警係由小孩玩火不慎引發的。」 2.比喻從事不好且具風險的事情。如:「他的行為無異是在玩火,最後一定惹禍上身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻干冒险的事(多指坏事):侵略者到处~丨~者没有好下场。

Eng

  • CC-CEDICT to play with fire
  • Cihui to play with fire