玩狎
ngoạn hiệp
Hán Việt: ngoạn hiệp · Pinyin: wán xiá
Tổng quan
HẠP, HIỆP đùa cợt suồng sã
1.轻慢; 侮弄。 2.犹言深入思索。
Nghĩa
Việt
- Cihui đùa cợt
- Cihui tán tỉnh
- Cihui đối xử hời hợt
- Cihui bông đùa
- Biên soạn v.p. <wr.> dally with
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.轻慢; 侮弄。 2.犹言深入思索。
Eng
- Cihui to trifle; to dally with; to treat casually; to jest