環中

huán zhōng hoàn trung

Hán Việt: hoàn trung · Pinyin: huán zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (trung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆环的中心。庄子用以比喻无是非之境地; 借喻灵空超脱的境界; 犹言范围之内,掌握之中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.圆环的中心。庄子用以比喻无是非之境地。 2.借喻灵空超脱的境界。 3.犹言范围之内,掌握之中。