環衛

huán wèi hoàn vệ

Hán Việt: hoàn vệ · Pinyin: huán wèi

Tổng quan

vệ sinh công cộng | vệ sinh (đô thị) | vệ sinh môi trường | viết tắt của 環境衛生|环境卫生

Cấu tạo: (hoàn) + (vệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vệ sinh công cộng | vệ sinh (đô thị) | vệ sinh môi trường | viết tắt của 環境衛生|环境卫生

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宮廷的守衛軍隊。唐.陸贄〈論敘遷幸之由狀〉:「重門無結草之禦,環衛無誰何之人。」元.無名氏《連環計》第四折:「李肅曾是卓家奴,晚能自拔來歸義,可以驃騎大將軍,仍領羽林作環衛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。关于环境卫生的:~工人|~部门。

Eng

  • CC-CEDICT public cleanliness|(urban) sanitation|environmental sanitation|abbr. for 環境衛生|环境卫生[huan2 jing4 wei4 sheng1]
  • Cihui public cleanliness; (urban) sanitation; environmental sanitation; abbr. for 環境衛生|环境卫生