環球

huán qiú hoàn cầu

Hán Việt: hoàn cầu · Pinyin: huán qiú

Tổng quan

vòng quanh thế giới | toàn cầu

Cấu tạo: (hoàn) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng quanh thế giới | toàn cầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.環繞地球。如:「環球旅行」。 2.全世界、全地球。《老殘遊記》第一一回:「不但中國自有書籍以來,未曾聽得有比上帝再尊的,即環球各國亦沒有人說上帝之上更有那一位尊神的。」也作「寰球」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围绕地球:~旅行;同“寰球”。

Eng

  • CC-CEDICT around the world|worldwide
  • Cihui around the world; worldwide