環繞

huán rào hoàn nhiễu

Hán Việt: hoàn nhiễu · Pinyin: huán rào

Tổng quan

bao quanh | quay quanh | xoay quanh

Cấu tạo: (hoàn) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao quanh | quay quanh | xoay quanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四面圍住。《南史.卷七六.隱逸列傳下.阮孝緒》:「所居以一鹿床為精舍,以樹環繞。」《初刻拍案驚奇》卷七:「又外有一重金剛圍著,聖賢比肩,環繞甚嚴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围绕:村庄四周有竹林~。

Eng

  • CC-CEDICT to surround|to circle|to revolve around
  • Cihui to surround; to circle; to revolve around