環視

huán shì hoàn thị

Hán Việt: hoàn thị · Pinyin: huán shì

Tổng quan

nhìn quanh (một phòng, v.v.) | (bóng) nhìn toàn diện

Cấu tạo: (hoàn) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn quanh (một phòng, v.v.) | (bóng) nhìn toàn diện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向四面觀察注視。《元史.卷二○三.方技傳.田忠良傳》:「忠良環視左右,目一人,對曰:『是偉丈夫,可屬大事。』」 2.眾目所視。漢.賈誼《新書.卷三.親疏危亂》:「動一親戚,天下環視而起,天下安可得制也。」宋.洪邁《夷堅丁志.卷九.張顏承節》:「宣和間,京師天漢橋有官人自脫冠巾,引頭觸欄柱不已,觀者環視,恍莫測其由,不復可勸止,問亦不對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向周围看~四周。

Eng

  • CC-CEDICT to look around (a room etc)|(fig.) to take a comprehensive look at
  • Cihui 環視 uánshì* v. look around

ja

  • JMdict looking around|looking about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

环顾