環食

huán shí hoàn thực

Hán Việt: hoàn thực · Pinyin: huán shí

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (thực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"环蚀"; 日食现象之一。当月球运行到太阳和地球之间,地球上某一区域的人看到太阳中心部分黑暗,而边缘仍然明亮,形成光环,这种现象叫做环食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"环蚀"。 2.日食现象之一。当月球运行到太阳和地球之间,地球上某一区域的人看到太阳中心部分黑暗,而边缘仍然明亮,形成光环,这种现象叫做环食。