现任
hiện nhâm
Hán Việt: hiện nhâm · Pinyin: xiàn rèn
Tổng quan
hiện giữ (chức vụ). anh ấy hiện giữ chức chủ tịch công đoàn; đương nhiệm. hiệu trưởng đương nhiệm nguyên là chủ nhiệm giáo vụ trước đây
现在担任(职务):他~工会主席; 属性词。现在任职的:~校长是原来的教导主任。
目前正在擔任。《儒林外史》第七回:「現任國子監司業周蕢軒先生,諱進的,便是生員的業師。」《紅樓夢》第四回:「寡母王氏乃現任京營節度使王子騰之妹。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đương nhiệm (chủ tịch, v.v.)
- Cihui đương chức
- Cihui (thông tục) bạn trai (bạn gái, vợ
- Cihui chồng) hiện tại
- Tần suất từ hiện nhâm/hiện nhậm: đương nhiệm/hiện giữ; hiện giữ
- Biên soạn 現任 iànrèn* v. 1. presently hold office of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目前正在擔任。《儒林外史》第七回:「現任國子監司業周蕢軒先生,諱進的,便是生員的業師。」《紅樓夢》第四回:「寡母王氏乃現任京營節度使王子騰之妹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 现在担任(职务):他~工会主席; 属性词。现在任职的:~校长是原来的教导主任。
Eng
- JMdict present post
- Cihui to occupy a post currently; current (president etc); incumbent; (coll.) current boyfriend (girlfriend, spouse)
- Tần suất từ 現任 iànrèn* v. 1. presently hold office of , ∼ zǒnglǐ shì shuí? Who is the current premier? 2. be incumbent; be currently in office
Đức
- Handedict gegenwärtig amtieren als
ja
- JMdict 現任(げんにん)