现出

hiện xuất

Hán Việt: hiện xuất

Tổng quan

sự bày tỏ, sự trưng bày; cuộc triển lãm, sự phô trương, sự khoe khoang, (thông tục) cuộc biểu diễn, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, (từ lóng) cơ hội, dịp, (y học) nước đầu ối, (từ lóng) việ

新华 · Tân Hoa Đại lục

顯現出來。如:「現出原形」。

Cấu tạo: 現 (hiện) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện ra
  • Biên soạn 現出 xiànchū r.v. show; reveal

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi shew

Eng

  • Cihui 現出 xiànchū r.v. show; reveal

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于