現成
hiện thành
Hán Việt: hiện thành · Pinyin: xiàn chéng
Tổng quan
làm sẵn | có sẵn
Nghĩa
Việt
- Cihui làm sẵn | có sẵn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目前已經完成的,或已有的。《紅樓夢》第五八回:「說話之間,便將食具打點現成。」《文明小史》第五五回:「只要機器一到,他的銀子現成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 现在成为; 本来已有的,已准备好的; 指已有或准备好的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.现在成为。 2.本来已有的,已准备好的。 3.指已有或准备好的事物。
Eng
- CC-CEDICT ready-made|readily available
- Cihui ready-made; readily available