現成飯

xiàn chéng fàn hiện thành phạn

Hán Việt: hiện thành phạn · Pinyin: xiàn chéng fàn

Tổng quan

ngồi mát ăn bát vàng

Cấu tạo: (hiện) + (thành) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi mát ăn bát vàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已经安排好的饭食。比喻没有经过自己的劳动,坐享其成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.已做成的饭。常以比喻不劳动而获得的好处。

Eng

  • Cihui 現成飯 iànchéngfàn n. 1. food ready for the table 2. unearned gain