現報

xiàn bào hiện báo

Hán Việt: hiện báo · Pinyin: xiàn bào

Tổng quan

Cấu tạo: (hiện) + (báo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教谓现世所作善恶之业,现世即得报应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓现世所作善恶之业,现世即得报应。

Eng

  • Cihui 現報 iànbào n. <rel.> retribution in one's lifetime