現案

xiàn àn hiện án

Hán Việt: hiện án · Pinyin: xiàn àn

Tổng quan

Cấu tạo: (hiện) + (án)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刚刚发生或不久前发生的案件:强化~侦破工作。

Eng

  • Cihui 現案 iàn'àn n. <law> 1. case which has just happened 2. case in force