現量
hiện lượng
Hán Việt: hiện lượng · Pinyin: xiàn liàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古印度因明学和佛教用语。量为度量决定之意,现量指感觉器官对事物的直接反映。犹直觉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古印度因明学和佛教用语。量为度量决定之意,现量指感觉器官对事物的直接反映。犹直觉。
Hán Việt: hiện lượng · Pinyin: xiàn liàng