玲瓏

líng lóng linh lung

Hán Việt: linh lung · Pinyin: líng lóng

Tổng quan

(từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau | tinh xảo | chi tiết và tinh tế | thông minh | nhanh nhẹn

Cấu tạo: (linh) + (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau | tinh xảo | chi tiết và tinh tế | thông minh | nhanh nhẹn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玉聲、清越的聲音。漢.班固〈東都賦〉:「龢鑾玲瓏,天官景從。」唐.賈島〈就峰公宿〉詩:「殘月華晻曖,遠水響玲瓏。」_x000D_ 2.明亮的樣子。唐.李白〈玉階怨〉詩:「卻下水晶簾,玲瓏望秋月。」_x000D_ 3.精巧的樣子。唐.白居易〈長恨歌〉:「樓閣玲瓏五雲起,其中綽約多仙子。」《初刻拍案驚奇》卷七:「面前有座玲瓏四柱牌樓,抬頭看時,上面有個大匾額。」宋.嚴羽《滄浪詩話.詩辯》:「盛唐諸人,惟在興趣,羚羊掛角,無跡可求。故其妙處,透徹玲瓏,不可湊泊。」_x000D_ 4.靈活聰慧的樣子。如:「玲瓏剔透」、「玲瓏活潑」。《孽海花》第七回:「原來寶…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拟声词。玉声,泛指清越的声音和銮玲珑|远水响玲珑; 指物体精巧细致结构玲珑|小巧玲珑; 指人灵巧敏捷娇小玲珑|玲珑活泼。
  • Tân Hoa Tự Điển ①拟声词。玉声,泛指清越的声音和銮玲珑|远水响玲珑。②指物体精巧细致结构玲珑|小巧玲珑。③指人灵巧敏捷娇小玲珑|玲珑活泼。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) clink of jewels|exquisite|detailed and fine|clever|nimble
  • Cihui (onom.) clink of jewels; exquisite; detailed and fine; clever; nimble

ja

  • JMdict clear|translucent|brilliant|sweetly ringing (as the tinklings of jade)