玲
linh
Hán Việt: linh · Pinyin: líng
Tổng quan
(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏 玲珑) tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Hán Việt | linh |
| Quảng Đông | ling4 |
| Mân Nam | lin |
| Nhật Bản | REI |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 離呈切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Linh lung} [玲瓏] tiếng ngọc kêu. Bóng lộn, đồ gì làm khéo léo gọi là {linh lung}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm linh linh linh (tiếng ngọc);linh đình [Eng: tinkling of jade]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: linh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「玲瓏」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玲〈象,形〉 (形声。从玉,令声。玲玎玉石等相击的清脆声) 象声词。玉声 玲,玉声。--《说文》 玲珑,玉声也。--《埤苍》 和氏珑玲。--扬雄《甘泉赋》 又如玲玲;玲琅(玉声) 明亮或美好的样子 珊瑚幽茂而玲珑。--左思《吴都赋》。注明貌。” 又如玲珑 玲líng ⒈ ⒉ ①清脆的金玉声。 ②细致精巧小巧~珑。 ③灵活敏捷~珑活泼。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) ting-a-ling (in compounds such as 玎玲 or 玲瓏|玲珑)|tinkling of gem-pendants
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】郞丁切【正韻】離呈切,𠀤音靈。【說文】玉聲。【揚子·太𤣥經】唐素不貞,亡彼瓏玲。【註】瓏玲,金玉聲。【前漢·揚雄傳】前殿崔巍兮,和氏瓏玲。【註】師古曰:玲音零。孟康曰:以和氏璧爲梁璧帶也。其聲瓏玲也。晉灼曰:以黃金爲璧帶,合藍田璧。瓏玲,明見貌也。師古曰:晉說是。 又【集韻】力耕切,音磷。義同。
Thuyết Văn
玉聲也。 从王。令聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
甘泉賦。和氏瓏玲。大玄。亾彼瓏玲。皆謂玉聲。法言、廣雅作玲瓏。 郞丁切。古音在十二部。
【玲】 (linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: Lang đinh thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) thanh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤫩