玷污
điếm ô
Hán Việt: điếm ô · Pinyin: diàn wū
Tổng quan
làm bẩn | làm ô uế | làm hoen ố 1. làm bẩn; làm dơ; bôi nhọ; trây bẩn。弄髒,比喻辱沒。 玷污名聲 bôi nhọ thanh danh 2. cưỡng hiếp; dụ dỗ; quyến rũ; cám dỗ。姦污。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm bẩn | làm ô uế | làm hoen ố 1. làm bẩn; làm dơ; bôi nhọ; trây bẩn。弄髒,比喻辱沒。 玷污名聲 bôi nhọ thanh danh 2. cưỡng hiếp; dụ dỗ; quyến rũ; cám dỗ。姦污。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弄脏;使有污点(多用于比喻):~名声|~光荣称号。
Eng
- CC-CEDICT to stain|to sully|to tarnish
- Cihui to stain; to sully; to tarnish