玷污

diàn wūđiếm ô

Hán Việt: điếm ô · Pinyin: diàn wū

Tổng quan

làm bẩn; làm dơ; bôi nhọ; trây bẩn. 玷污名聲 bôi nhọ thanh danh; cưỡng hiếp; dụ dỗ; quyến rũ; cám dỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

弄脏; 使有污点(多用于比喻):~名声, ~光荣称号。

Cấu tạo: 玷 (điếm) + 污 (ô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm ô uế
  • Tần suất từ (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản, làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...), nhiễm (bệnh), (từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo, (từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố tật; nhược điểm, thiếu sót, vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...), làm hư, làm hỏng, làm xấu, làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...) nhãn (hàng hoá), loại hàng, dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung, vết nhơ, vết nhục, khúc củi đang cháy dở, (thơ ca) cây đuốc, (thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm, bệnh gỉ (cây), cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt, đóng nhãn (hàng hoá), đóng dấu bằng…
  • Biên soạn 玷污 iànwū* v. stain; sully; tarnish

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弄脏; 使有污点(多用于比喻):~名声, ~光荣称号。
  • Kaggle Zh-Vi attaint

Eng

  • Cihui to stain; to sully; to tarnish
  • Tần suất từ 玷污 iànwū* v. stain; sully; tarnish

Đức

  • Handedict verunreinigen

Từ liên quan

Gần nghĩa

污名 · 污吏 · 污垢 · 污家 · 污底 · 污戒 · 污损 · 污斑