玻璃窗

bō li chuāng pha li song

Hán Việt: pha li song · Pinyin: bō li chuāng

Tổng quan

sự lắp kính, sự tráng men (đồ gốm), sự làm láng (vải, da...), sự đánh bóng

Cấu tạo: (pha) + (li) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lắp kính, sự tráng men (đồ gốm), sự làm láng (vải, da...), sự đánh bóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用玻璃嵌成的窗子。《老殘遊記》第九回:「向北一轉,又向東一轉,朝北朝東俱有玻璃窗。」《紅樓夢》第四九回:「一面忙起來,揭起窗屜,從玻璃窗內往外一看。」

Eng

  • Cihui 玻璃窗 ōlichuāng n. glass window M:¹shàn