玻璃紙

bō li zhǐ pha li chỉ

Hán Việt: pha li chỉ · Pinyin: bō li zhǐ

Tổng quan

giấy bóng kính

Cấu tạo: (pha) + (li) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy bóng kính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用天然纖維素產生化學變化而製成的透明紙。具有柔韌、無孔眼、機械強度好的優點,並可染成各種顏色。廣用於各種包裝紙。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 透明的纸状薄膜,用纸浆经过化学处理或用塑料制成,可染成各种颜色,用于包装或装饰。旧称赛璐玢。

Eng

  • CC-CEDICT cellophane
  • Cihui 玻璃紙 ōlizhǐ n. cellophane; glassine M:¹zhāng