玻璃鋼

bō li gāng pha li cương

Hán Việt: pha li cương · Pinyin: bō li gāng

Tổng quan

nhựa gia cường sợi thủy tinh | sợi thủy tinh nhựa thuỷ tinh; thép pha-lê。用玻璃纖維及其織物增強的塑料,質輕而硬,不導電,機械強度高,耐腐蝕。可以代替鋼材製造機器零件和汽車、船舶外殼等。

Cấu tạo: (pha) + (li) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhựa gia cường sợi thủy tinh | sợi thủy tinh nhựa thuỷ tinh; thép pha-lê。用玻璃纖維及其織物增強的塑料,質輕而硬,不導電,機械強度高,耐腐蝕。可以代替鋼材製造機器零件和汽車、船舶外殼等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用玻璃纖維及合成樹脂形成的一種材料。特點是不導電、機械強度高、耐腐蝕、堅韌和重量輕。可作機器零件和汽車、船舶外殼等。也稱為「塑鋼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用玻璃纤维及其织物增强的塑料,质轻而硬,不导电,机械强度高,耐腐蚀。可以代替钢材制造机器零件和汽车、船舶外壳等。

Eng

  • CC-CEDICT glass-reinforced plastic|fiberglass
  • Cihui glass-reinforced plastic; fiberglass