珊瑚
san hô
Hán Việt: san hô · Pinyin: shān hú
Tổng quan
san hô
腔肠动物门的一纲。全部海生。有些外胚层能分泌石灰质和角质的骨骼,在海洋中堆积成珊瑚礁。
珊瑚蟲在暖海中結合營生,其所分泌的石灰質骨骼,即為珊瑚。形狀分歧如樹枝,故俗稱為「珊瑚樹」。色彩鮮豔美觀,有白色、紅色、桃紅色及黑色等,質地略硬,可製成項鍊、胸針、領帶夾等飾品。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 珊瑚 hānhú* n. coral
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珊瑚蟲在暖海中結合營生,其所分泌的石灰質骨骼,即為珊瑚。形狀分歧如樹枝,故俗稱為「珊瑚樹」。色彩鮮豔美觀,有白色、紅色、桃紅色及黑色等,質地略硬,可製成項鍊、胸針、領帶夾等飾品。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腔肠动物门的一纲。全部海生。有些外胚层能分泌石灰质和角质的骨骼,在海洋中堆积成珊瑚礁。
- Kaggle Zh-Vi coral
Eng
- JMdict coral
- Cihui coral
Đức
- Handedict Korallen (S, Zool)
ja
- JMdict 珊瑚(さんご)
other
- Nguồn khác Thứ động vật ở biển, kết lại với nhau như đá. San hô rất quý và đắt tiền, thường dùng làm đồ trang trí (Corail, Corallium)