珊瑚

shān hú san hô

Hán Việt: san hô · Pinyin: shān hú

Tổng quan

san hô hứ động vật ở biển, kết lại với nhau như đá. San hô rất quý và đắt tiền, thường dùng làm đồ trang trí (Corail, Corallium). san hô san hô ☆Thứ động vật ở biển, kết lại với nhau như đá. San hô rất quý và đắt tiền, thường dùng làm đồ trang trí (Corail, Corallium). san hồ (物名)七寶之一。名義集三曰:「珊瑚,梵語鉢攞娑福羅Pravāḍa,應法師云:初一年青色,次年黃色,三年蟲食敗也。大論云:珊瑚出海中石樹。」梵語福羅之字可疑。☸

Cấu tạo: (san) + (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui san hô hứ động vật ở biển, kết lại với nhau như đá. San hô rất quý và đắt tiền, thường dùng làm đồ trang trí (Corail, Corallium). san hô san hô ☆Thứ động vật ở biển, kết lại với nhau như đá. San hô rất quý và đắt tiền, thường dùng làm đồ trang trí (Corail, Corallium). san hồ (物名)…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珊瑚蟲在暖海中結合營生,其所分泌的石灰質骨骼,即為珊瑚。形狀分歧如樹枝,故俗稱為「珊瑚樹」。色彩鮮豔美觀,有白色、紅色、桃紅色及黑色等,質地略硬,可製成項鍊、胸針、領帶夾等飾品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腔肠动物门的一纲。全部海生。有些外胚层能分泌石灰质和角质的骨骼,在海洋中堆积成珊瑚礁。

Eng

  • CC-CEDICT coral
  • Cihui coral

ja

  • JMdict coral