Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

hồ san hồ (san hô) [Eng: coral]

瑚璉 · 瑚1. · 瑚2. · 珊瑚 · 珊瑚体 · 珊瑚岛 · 珊瑚島 · 珊瑚潭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngwu4
Mân Namôo
Nhật BảnKO
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổgho
Phản thiết洪孤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {San hô} [珊瑚] một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý. Một âm là {hồ}. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế. Luận ngữ [論語] : {Hồ liễn dã} [瑚璉也] (Công Dã Tràng [公冶長]) Như cái hồ liễn.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hô Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「珊瑚」條。 2.古代宗廟祭祀時盛黍稷的禮器。《玉篇.玉部》:「瑚,《論語注》云:『瑚璉,黍稷之器。夏曰瑚,殷曰璉。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑚〈名〉 (形声。从玉,胡声。从玉,表示质美似玉。本义珊瑚) 同本义 瑚,珊瑚也。--《说文》 古宗庙盛黍稷的礼器 瑚琏 瑚hú

Eng

  • CC-CEDICT used in 珊瑚[shan1 hu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸吳切【集韻】洪孤切,𠀤音胡。【說文】珊瑚。詳前珊字註。 又瑚璉,宗廟盛黍稷器。【禮·明堂位】夏後氏之四璉,殷之六瑚。

Thuyết Văn

珊瑚也。从王。胡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戸吳切。五部。

【瑚】 (hô ⟨hồ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 胡 (hồ) Phiên thiết: Hộ ngô thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 吳 (ngô) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: san ({San hô} [珊瑚] một th) hô ({San hô} [珊瑚] một th) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤤈 · 鍸