珍味

zhēn wèitrân vị

Hán Việt: trân vị · Pinyin: zhēn wèi

Tổng quan

Đồ ăn ngon và quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.珍奇贵重的食物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

珍貴精美的食物。《隋書.卷五八.明克讓傳》:「每有四方珍味,輒以賜之。」宋.司馬光〈枇杷洲〉詩:「周官斂珍味,漢苑結芳根。」

Cấu tạo: 珍 (trân) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mỹ vị
  • Tần suất từ Đồ ăn ngon và quý.; mỹ vị; ồ ăn ngon và quý
  • Biên soạn 珍味 hēnwèi n. rare delicacies; dainties

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴精美的食物。《隋書.卷五八.明克讓傳》:「每有四方珍味,輒以賜之。」宋.司馬光〈枇杷洲〉詩:「周官斂珍味,漢苑結芳根。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍奇贵重的食物。

Eng

  • JMdict delicacy
  • JMdict dainties
  • Cihui 珍味 hēnwèi n. rare delicacies; dainties
  • Tần suất từ 珍味 hēnwèi n. rare delicacies; dainties

ja

  • JMdict 珍味(ちんみ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

味儿 · 味入 · 味噌 · 味塵 · 味官 · 味差 · 味欲 · 味淋