珍味

zhēn wèi trân vị

Hán Việt: trân vị · Pinyin: zhēn wèi

Tổng quan

ồ ăn ngon và quý. trân vị trân vị ☆Đồ ăn ngon và quý.

Cấu tạo: (trân) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồ ăn ngon và quý. trân vị trân vị ☆Đồ ăn ngon và quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴精美的食物。《隋書.卷五八.明克讓傳》:「每有四方珍味,輒以賜之。」宋.司馬光〈枇杷洲〉詩:「周官斂珍味,漢苑結芳根。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍奇贵重的食物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍奇贵重的食物。

Eng

  • Cihui 珍味 hēnwèi n. rare delicacies; dainties

ja

  • JMdict delicacy|dainties