珍品
trân phẩm
Hán Việt: trân phẩm · Pinyin: zhēn pǐn
Tổng quan
vật phẩm quý | đồ quý
Nghĩa
Việt
- Cihui vật phẩm quý | đồ quý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴的物品。清.薛福成《出使英法義比四國日記.卷六.光緒十七年二月初六日記》:「又登一樓,油畫數百幅,馬清臣謂均係珍品之不易購者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珍贵的物品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.珍贵的物品。
Eng
- CC-CEDICT valuable object|curio
- Cihui valuable object; curio
ja
- JMdict curio|rare article