珍奇
trân kì
Hán Việt: trân kì · Pinyin: zhēn qí
Tổng quan
CƠ, KI quý hiếm; quý và hiếm có; quý lạ. gấu trúc là một động vật quý hiếm
1.珍贵而奇异。 2.珍贵奇异的物品。
1.珍貴奇異。唐.白行簡《李娃傳》:「俄獻茶果,甚珍奇。」 2.珍貴奇異之物。《晉書.卷六六.陶侃傳》:「然媵妾數十,家僮千餘,珍奇寶貨富於天府。」《初刻拍案驚奇》卷一:「打換些土產珍奇,帶轉去有大利錢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếm
- Cihui lạ
- Tần suất từ tính chất mới, tính chất mới mẻ, tính chất mới lạ sự hiếm có, sự ít c; hiếm , lạ; CƠ, KI quý hiếm; quý và hiếm có; quý lạ. gấu trúc là một động vật quý hiếm.; quý hiếm; quý và hiếm có; quý lạ
- Biên soạn 珍奇 zhēnqí* attr. rare
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.珍貴奇異。唐.白行簡《李娃傳》:「俄獻茶果,甚珍奇。」 2.珍貴奇異之物。《晉書.卷六六.陶侃傳》:「然媵妾數十,家僮千餘,珍奇寶貨富於天府。」《初刻拍案驚奇》卷一:「打換些土產珍奇,帶轉去有大利錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.珍贵而奇异。 2.珍贵奇异的物品。
- Kaggle Zh-Vi like nothing on earth
Eng
- JMdict strange
- JMdict rare
- JMdict novel
- JMdict curious
- Cihui rare; strange
- Tần suất từ 珍奇 zhēnqí* attr. rare
Đức
- Handedict außergewöhnlich
ja
- JMdict 珍奇(ちんき)