珍愛的
trân ái đích
Hán Việt: trân ái đích
Tổng quan
quý, quý giá, quý báu, cầu kỳ, kiểu cách, đài các, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đẹp tuyệt; kỳ diệu, vĩ đại, (thông tục) khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại... (ngụ ý nhấn mạnh), (thông tục) em yêu quý của anh; con yêu quý của ba..., hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...
Nghĩa
Việt
- Cihui quý, quý giá, quý báu, cầu kỳ, kiểu cách, đài các, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đẹp tuyệt; kỳ diệu, vĩ đại, (thông tục) khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại... (ngụ ý nhấn mạnh), (thông tục) em yêu quý của anh; con yêu quý của ba..., hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...