珍聞

zhēn wén trân văn

Hán Việt: trân văn · Pinyin: zhēn wén

Tổng quan

điều kỳ lạ | mẩu tin tức | sự việc kỳ lạ và thú vị tin quý lạ; tin tức quý lạ; tin hay。珍奇的見聞(多指有趣的小事)。 世界珍聞 tin tức quý và lạ trên thế giới.

Cấu tạo: (trân) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều kỳ lạ | mẩu tin tức | sự việc kỳ lạ và thú vị tin quý lạ; tin tức quý lạ; tin hay。珍奇的見聞(多指有趣的小事)。 世界珍聞 tin tức quý và lạ trên thế giới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新鮮、奇特的見聞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奇异有趣的见闻科学珍闻。

Eng

  • CC-CEDICT oddity|news tidbits|strange and interesting item
  • Cihui oddity; news tidbits; strange and interesting item

ja

  • JMdict curious or extraordinary story or piece of news