珍饈
trân tu
Hán Việt: trân tu · Pinyin: zhēn xiū
Tổng quan
món ăn ngon | mỹ vị | thực phẩm quý hiếm ồ ăn quý và ngon. trân tu trân tu ☆Đồ ăn quý và ngon. 書 món ăn quý và lạ。珍奇貴重的食物。 珍饈美味 món ăn quý lạ và ngon; trân tu mỹ vị.
Nghĩa
Việt
- Cihui trân tu trân tu ☆Đồ ăn quý và ngon.
- Cihui món ăn ngon | mỹ vị | thực phẩm quý hiếm ồ ăn quý và ngon. trân tu trân tu ☆Đồ ăn quý và ngon. 書 món ăn quý và lạ。珍奇貴重的食物。 珍饈美味 món ăn quý lạ và ngon; trân tu mỹ vị.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珍奇美味的菜餚。《西遊記》第五回:「大聖卻拿了些百味珍饈,佳殽異品,走入長廊裡面。」《群音類選.官腔類.卷一一.雙忠記.二仙點化》:「駕輕車出入皇朝,食有珍饈,衣有金貂。」也作「珍羞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"珍羞"。
Eng
- CC-CEDICT delicacy|dainties|rare foodstuff
- Cihui delicacy; dainties; rare foodstuff