珠子

zhū zichâu tử

Hán Việt: châu tử · Pinyin: zhū zi

Tổng quan

Hán Việt: CHU, CHÂU TỬ; trân châu; châu ngọc.; hạt; giọt; viên. 汗珠子 giọt mồ hôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.珍珠。 2.泛指有光泽的圆粒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.珍珠。如:「這串珠子的色澤自然圓潤。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「苦也!我生受數年,只選得這包珠子。」《紅樓夢》第九二回:「上放著一顆桂圓大的珠子,光華耀目。」 2.像珍珠般的圓形顆粒。如:「他熱得一顆顆汗珠子直往下落。」《文明小史》第四九回:「過了一會,洋老總來,本城的首縣來,知府來,道臺來,鬧得勞航芥喘氣不停,頭上的汗珠子,和黃豆這麼大小滾下來。」

Cấu tạo: 珠 (châu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngọc trai , hạt , LT:粒,顆, 颗; Con ngươi, mắt.; hạt; hạt hột (của chuỗi hạt), giọt, hạt, bọt (rượu...), (quân sự) đầu ruồi (súng), (kiến trúc) đường gân nổi hình chuỗi hạt, (quân sự) nhắm bắn, xâu thành chuỗi, lấm tấm vài giọt; châu tý/châu tử: hạt châu/trân châu/châu ngọc/hạt/giọt/viên; Hán Việt: CHU, CHÂU TỬ 1. trân châu; châu ngọc. 2. hạt; giọt; viên. 汗珠子 giọt mồ hôi; trân châu; châu ngọc; hạt; giọt; viên
  • Biên soạn 珠子 hūzi n. 1. pearl 2. bead M:³lì/¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.珍珠。如:「這串珠子的色澤自然圓潤。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「苦也!我生受數年,只選得這包珠子。」《紅樓夢》第九二回:「上放著一顆桂圓大的珠子,光華耀目。」 2.像珍珠般的圓形顆粒。如:「他熱得一顆顆汗珠子直往下落。」《文明小史》第四九回:「過了一會,洋老總來,本城的首縣來,知府來,道臺來,鬧得勞航芥喘氣不停,頭上的汗珠子,和黃豆這麼大小滾下來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍珠。 2.泛指有光泽的圆粒。
  • Kaggle Zh-Vi bead

Eng

  • Cihui pearl; bead; 颗
  • Tần suất từ 珠子 hūzi n. 1. pearl 2. bead M:³lì/¹kē

Đức

  • Handedict Perle

other

  • Nguồn khác Con ngươi, mắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿