珠寶
châu bảo
Hán Việt: châu bảo · Pinyin: zhū bǎo
Tổng quan
Hán Việt: CHU, CHÂU BẢO; BỬU châu báu. 珠寶店 cửa hàng châu báu; hiệu bán châu báu; cửa hàng đá quý. 滿身珠寶 toàn thân đầy châu báu
珍珠宝石一类的饰物:~店丨~商, 满身~。
泛稱珍珠玉石一類的寶物。《三國演義》第九回:「收籍塢中所蓄黃金數十萬,白金數百萬,綺羅、珠寶、器皿、糧食,不計其數。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung đồ quý giá như vàng, ngọc… Ta thường đọc trại thành châu báu.; hỉ chung đồ quý giá như vàng, ngọc… Ta thường đọc trại thành châu báu.; ngọc trai , đá quý , đá quý giá; Hán Việt: CHU, CHÂU BẢO; BỬU châu báu. 珠寶店 cửa hàng châu báu; hiệu bán châu báu; cửa hàng đá quý. 滿身珠寶 toàn thân đầy châu báu
- Biên soạn 珠寶 hūbǎo n. jewelry M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱珍珠玉石一類的寶物。《三國演義》第九回:「收籍塢中所蓄黃金數十萬,白金數百萬,綺羅、珠寶、器皿、糧食,不計其數。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珍珠宝石一类的饰物:~店丨~商, 满身~。
- Kaggle Zh-Vi gem
Eng
- Cihui pearls; jewels; precious stones
Đức
- Handedict Bijou
other
- Nguồn khác Chỉ chung đồ quý giá như vàng, ngọc… Ta thường đọc trại thành châu báu