珠山

zhū shānchâu san

Hán Việt: châu san · Pinyin: zhū shān

Tổng quan

đỉnh Everest (viết tắt của 珠穆朗瑪峰

Cấu tạo: 珠 (châu) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 珠穆朗玛峰)
  • Cihui Zhushan, quận của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市
  • Cihui 景德镇市, Giang Tây
  • Tần suất từ đỉnh Everest (viết tắt của 珠穆朗瑪峰, 珠穆朗玛峰[zhū mù lǎng mǎ fēng]) , Zhushan, quận của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市, 景德镇市[jǐng dé zhèn shì], Giang Tây

Eng

  • Cihui Mount Everest (abbr. for 珠穆朗瑪峰; 珠穆朗玛峰); Zhushan, district of Jingdezhen City 景德鎮市; 景德镇市, Jiangxi
  • Tần suất từ Mount Everest (abbr. for 珠穆朗瑪峰, 珠穆朗玛峰[Zhu1 mu4 lang3 ma3 Feng1])/Zhushan, district of Jingdezhen City 景德鎮市, 景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Jiangxi

Từ liên quan

Gần nghĩa

珠山区 · 山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹