珠母

zhū mǔchâu mẫu

Hán Việt: châu mẫu · Pinyin: zhū mǔ

Tổng quan

Con trai có ngọc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.能产珍珠的蚌。 2.蚌肉干。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。軟體動物門斧足綱。殼似四角形,外面粗糙,內面真珠層甚厚,產珠極美。也稱為「真珠貝」、「珠貝」。

Cấu tạo: 珠 (châu) + 母 (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trai ngọc
  • Tần suất từ Con trai có ngọc.; xà cừ
  • Biên soạn 珠母 zhūmǔ n. pearl oyster; mother-of-pearl; nacre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。軟體動物門斧足綱。殼似四角形,外面粗糙,內面真珠層甚厚,產珠極美。也稱為「真珠貝」、「珠貝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.能产珍珠的蚌。 2.蚌肉干。

Eng

  • Cihui mother-of-pearl
  • Tần suất từ 珠母 zhūmǔ n. pearl oyster; mother-of-pearl; nacre

Từ liên quan

Gần nghĩa

珠母贝 · 珠母般的 · 母上 · 母丧 · 母主 · 母乳 · 母亲 · 母体