珠江

zhū jiāng châu giang

Hán Việt: châu giang · Pinyin: zhū jiāng

Tổng quan

Sông Châu (Quảng Đông)

Cấu tạo: (châu) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sông Châu (Quảng Đông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。位於廣東省境,為嶺南諸水所歸,因江中有沙洲稱為「海珠」而得名。上游分西江、北江、東江,匯而為一,由虎門入三角江注於南海。為中國第三大川。也稱為「粵江」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国南方大河。旧称粤江”。原指广州到虎门的河段,现为西江、北江和东江的总称。三江汇流于珠江三角洲河网区后流入南海。西江为干流,长2210千米。珠江水系流域面积4526万平方千米。水量丰富,在中国河流中居第二位‖沙量小,富水能资源〗运价值仅次于长江,为联结两广的内河航运干线。

Eng

  • CC-CEDICT Pearl River (Guangdong)
  • Cihui Pearl River (Guangdong)

ja

  • JMdict Pearl River (China)|Canton River|Zhu Jiang|Chu Chiang