珠淚
châu lệ
Hán Việt: châu lệ · Pinyin: zhū lèi
Tổng quan
châu lệ: giọt châu/lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui châu lệ: giọt châu/lệ
- Cihui hỉ giọt nước mắt. châu lệ châu lệ ☆Chỉ giọt nước mắt. châu lệ; giọt châu; lệ。淚滴如珠。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淚滴如珠。唐.李白〈學古思邊〉詩:「相思杳如夢,珠淚溼羅衣。」《紅樓夢》第七三回:「不料這幾句話更提起黛玉初來時和寶玉的舊事來,一發珠淚連綿起來。」
Eng
- Cihui 珠淚 hūlèi* n. tear drop