珠箔
châu bạc
Hán Việt: châu bạc · Pinyin: zhū bó
Tổng quan
màn ngọc trai
1.即珠帘。
珠簾。唐.李白〈相逢行〉:「秀色誰家子?雲車珠箔開。」唐.白居易〈長恨歌〉:「攬衣推枕起裴回,珠箔銀屏邐迤開。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bình phong hạt châu
- Biên soạn 珠箔 hūbó n. curtain of pearls; screen of beads M:²dào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珠簾。唐.李白〈相逢行〉:「秀色誰家子?雲車珠箔開。」唐.白居易〈長恨歌〉:「攬衣推枕起裴回,珠箔銀屏邐迤開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即珠帘。
Eng
- Cihui curtain of pearls; screen of beads