箔
bạc
Hán Việt: bạc · Pinyin: bó
Tổng quan
lụa đan (từ cói, tre, v.v.) giỏ tằm lá kim loại giấy bạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bạc |
| Quảng Đông | bok3 |
| Mân Nam | po̍h |
| Nhật Bản | SUDARE |
| Hàn Quốc | 박 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bak |
| Phản thiết | 白各切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rèm. Như {châu bạc} [珠箔] bức rèm châu. Bạch Cư Dị [白居易] : {Lãm y thôi chẩm khởi bồi hồi, Châu bạc ngân bình dĩ lị khai} [攬衣推枕起徘徊,珠箔銀屏迤邐開] (Trường hận ca [長恨歌]) Kéo áo lên, đẩy gối, bồi hồi trở dậy, Rèm châu bình bạc chầm chậm mở ra. Các loài kim đập được mỏng ra đều gọi là {bạc}.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.金屬打成的薄片。如:「錫箔」、「鋁箔包」。《宋史.卷一○.仁宗本紀二》:「八月戊戌,禁以金箔飾佛像。」 2.祭祀時焚化的用紙。如:「冥箔」。 3.用細竹或蘆草編成的養蠶器具。如:「蠶箔」。《齊民要術.卷五.種桑柘》:「比至再眠,常須三箔;中箔上安蠶。」注:「下箔障土氣,上箔防塵埃。」唐.韓愈、李正封〈晚秋郾城夜會聯句〉:「暮鳥已安巢,春蠶看滿箔。」 4.簾子。唐.白居易〈長恨歌〉:「攬衣推枕起徘徊,珠箔銀屏迤邐開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箔 (形声。从竹,泊声。本义竹帘子) 同本义 门不施箔。--《新唐书·卢怀慎传》 又如苇箔;箔幛(用秫秸制成的帘子);箔经绳(编帘子的绳) 养蚕的器具,多用竹制成 蚕欲老,箔头做茧丝皓皓。--王建《簇蚕词》 又如蚕箔;箔头(养蚕用的竹席);箔笼(养蚕用的竹筛子和放桑叶用的笼子) 金属制成的薄片 箔片 箔 bó ①苇子或秫秸编成的帘子;苇~。 ②蚕箔。养蚕的器具。 ③金属薄片铜~。 ④涂上金属粉末或裱上金属薄片的纸(迷信的人在祭祀时当做纸钱焚烧)锡~。
Eng
- CC-CEDICT plaited matting (of rushes, bamboo etc)|silkworm basket|metal foil|foil paper
ja
- JMdict foil|(gold, etc.) leaf|prestige
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】傍各切【韻會】白各切,𠀤音薄。簾也。通作薄、簿。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 泡