珠算
châu toán
Hán Việt: châu toán · Pinyin: zhū suàn
Tổng quan
tính toán bằng bàn tính
Nghĩa
Việt
- Cihui tính toán bằng bàn tính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用算盤計數的方法。如:「我終於通過了珠算的檢定考試。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用算盘作加、减、乘、除、开方等计算的方法。从筹算演变而来,创始于元,盛行于明,后流传到东亚各国。珠算口诀便于记忆,算法简易直观,运算快捷,至今在数学教育和日常生活中仍有应用。
Eng
- CC-CEDICT calculation using abacus
- Cihui calculation using abacus
ja
- JMdict calculation on an abacus