珠簾

zhū lián châu liêm

Hán Việt: châu liêm · Pinyin: zhū lián

Tổng quan

bức rèm che: rèm châu/mành châu

Cấu tạo: (châu) + (liêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bức rèm che: rèm châu/mành châu
  • Cihui èm châu, rèm cửa có đính hạt trai. Về sau chỉ tấm rèm nhà quyền quý. châu liêm châu liêm ☆Rèm châu, rèm cửa có đính hạt trai. Về sau chỉ tấm rèm nhà quyền quý. rèm châu; mành châu。貫串或綴飾珍珠的簾子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貫串或綴飾珍珠的簾子。唐.李白〈怨情〉詩:「美人捲珠簾,深坐顰蛾眉。」《文明小史》第四○回:「綺窗半開,珠簾盡捲。」

Eng

  • Cihui 珠簾 zhūlián n. bead door curtain M:²dào