珠翠
châu thúy
Hán Việt: châu thúy · Pinyin: zhū cuì
Tổng quan
châu ngọc; đồ trang sức quý。珍珠翠玉,泛指用珍珠翠玉做成的各種裝飾品。 珠翠滿頭 trên đầu đeo đầy đồ trang sức.
Nghĩa
Việt
- Cihui châu ngọc; đồ trang sức quý。珍珠翠玉,泛指用珍珠翠玉做成的各種裝飾品。 珠翠滿頭 trên đầu đeo đầy đồ trang sức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.珍珠及翠玉。指首飾或飾物。《文選.傅毅.舞賦》:「珠翠的皪而炤燿兮,華袿飛髾而雜纖羅。」 2.借指盛飾的女子。唐.王維〈寓言詩〉二首之一:「曲陌車騎盛,高堂珠翠繁。」 3.珍貴的食物。《文選.曹植.七啟》:「山鵽斥鷃,珠翠之珍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珍珠和翡翠。妇女华贵的饰物; 借指盛装女子; 指蚌和翠鸟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.珍珠和翡翠。妇女华贵的饰物。 2.借指盛装女子。 3.指蚌和翠鸟。
Eng
- Cihui 珠翠 hūcuì n. pearls and jade; ornaments made of pearls and jade