珠胎

zhū tāi châu thai

Hán Việt: châu thai · Pinyin: zhū tāi

Tổng quan

hỉ cái bào thai trong bụng. châu thai châu thai ☆Chỉ cái bào thai trong bụng.

Cấu tạo: (châu) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ cái bào thai trong bụng. châu thai châu thai ☆Chỉ cái bào thai trong bụng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蚌中尚未剖取的珠。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「方椎夜光之流離,剖明月之珠胎。」唐.張說〈盧巴驛聞張御史張判官欲到不得待留贈之〉詩:「合浦識珠胎,白髮因愁改。」後比喻婦人懷孕。如:「珠胎暗結」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚌体中正在成长的珠子; 喻幼子; 喻胎儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蚌体中正在成长的珠子。 2.喻幼子。 3.喻胎儿。

Eng

  • Cihui 珠胎 hūtāi n. 1. abnormal growth caused by a little grain of sand in an oyster 2. human embryo in a woman's body