珥璫

ěr dāng nhị đang

Hán Việt: nhị đang · Pinyin: ěr dāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (đang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代士庶女子戴於耳上的飾物。須穿耳孔懸掛。《新唐書.卷二二二.南蠻傳下.驃傳》:「冠金冠,左右珥璫,絛貫花鬘,珥雙簪,散以毳。」也稱為「明璫」、「耳璫」。