珥

ěrnhịNôm nhĩ

Hán Việt: nhị · Pinyin: ěr · Nôm: nhĩ

Tổng quan

Vòng đeo tai

珥筆 · 日珥 · 约珥书 · 珥丝 · 珥彤 · 珥环 · 珥珰 · 珥璫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyiněr
Hán Việtnhị
Âm Nômnhẹ
Quảng Đôngji5
Nhật BảnJI
Hàn Quốc이
Chú âmㄦˇ
Hán ngữ Trung cổnjih
Phản thiết而至切
Thanh mẫu日
Vận志
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vòng đeo tai. Cắm cái gì ở trên mũ ở kẽ tai cũng gọi là nhị. Như các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị [貂珥]. Các quan ngự sử thường giắt bút vào mái tai để tiện ghi chép gọi là nhị bút [珥筆], v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhẹ 珥 ◎ âm proto Việt-Chứt: sɲɛl [NT Cẩn 1997: 311]. tt. trái với nặng. Đài Tử Lăng cao, thu mát, bè Trương Khiên nhẹ, khách sang. (Ngôn chí 9.4)‖ (Mạn thuật 30.5)‖ (Tự thán 78.1)‖ (Lão hạc 248.1)‖ (Điệp trận 250.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhẹ nhẹ nhàng [Eng: softly]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khi nặng khi nhẹ khi đâu khi buồn
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhĩ nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai) [Eng: ear ornament made from pearl]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhĩ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用珠玉作成的耳環。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「主乃下殿,去簪珥,徒跣。」晉.張華〈輕薄篇〉:「簪珥咸墮落,冠冕皆傾邪。」 2.劍柄上突出似兩耳的部分。《楚辭.屈原.九歌.東皇太一》:「撫長劍兮玉珥,璆鏘鳴兮琳琅。」 3.日、月周圍的光暈。《呂氏春秋.季夏紀.明理》:「其日有鬥蝕,有倍僪,有暈珥。」《隋書.卷二一.天文志下》:「月暈有兩珥,白虹貫之。」 [動] 1.插、戴。《文選.曹植.求通親親表》:「安宅京室,執鞭珥筆。」《新唐書.卷二二○.東夷傳.高麗傳》:「大臣青羅冠,次絳羅,珥兩鳥羽。」 2.吐。《淮南子.天文》:「鯨魚死而彗星出,蠶珥絲而商絃絕。」 3.古代狩獵時依割取獸耳的數目呈報功績。通「刵」。《周禮.地官.山虞》:「植虞旗于中,致禽而珥焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珥 中国古代的珠玉耳饰 珥,珠在珥也。耳珰垂珠者曰珥。--《苍颉篇》。按,玉之似珠圆者。” 傅玑之珥。--《史记·李斯传》 设笄珥。--《列子·周穆王》 日、月两旁的光晕,即位于太阳或月亮两侧并凸向太阳或月亮的光弧,与虹的片段相似,与晕相切 月晕有两珥,白虹贯之。--《隋书》 即日珥 珥,气在日两旁之名也。珥,耳也,言似人耳之在两旁也。--《释名·释天》 剑鼻 抚长剑兮玉珥。--屈原《楚辞》 珥 贯耳 珥ěr 1.珠玉做的耳饰。也叫瑱﹑珰。《战国策·齐策三》"薛公欲知王所欲立,乃献七珥。美其一。明日视美珥所在,劝王立为夫人。"《文选·枚乘》"九寡之珥以 为约。"李善注引《苍颉篇》"珥,珠在耳也。"唐韩愈《城南联句》"酣欢杂弁珥,繁价流金琼。"清纪昀《阅微草堂笔记.如是我闻四》"母脱簪珥付之去,孝廉弗闻也。" 冰心《寄小读者》五"﹝那女儿﹞头上﹑手戴满了簪子﹑耳珥﹑戒指﹑镯子之类,说话时善能作态。"一说为耳珰之垂珠。 2.剑鼻。 3.日﹑月两旁的光晕。 4.插; 戴。 5.通"衈"。古代祭祀杀牲取血以供衅礼之用。 珥èr 1.通"刵"。古代大猎时,割取禽兽的左耳以计数报功。 2.通"咡"。吐。参见"珥丝"。

Eng

  • CC-CEDICT pearl or jade earring

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】仍吏切【正韻】而至切,𠀤音餌。【說文】瑱也。【徐曰】瑱之狀,首直而末銳,以塞耳。【玉篇】珠在耳。【韻會】一名耳璫。【史記·外戚世家】夫人脫簪珥叩頭。【前漢·東方朔傳】迺下殿去簪珥。【註】珥,音餌。珠玉飾耳者也。 又【博雅】劒珥謂之鐔。【楚辭·九歌】撫長劎兮玉珥,璆鏘鳴兮琳琅。【註】珥,音餌。 又同咡。【淮南子·覽㝠訓·蠶咡絲而商弦絕註】咡,或作珥,弄絲于口也。 又插也。【左思詩】七葉珥漢貂。【通典】漢侍中插左,常侍插右。 又日旁氣也。【前漢·天文志】抱珥𧈫蜺。【註】孟康曰:皆日旁氣也。珥形點黑也。如淳曰:凡氣在日上爲冠爲戴,在旁直對爲珥。 又【周禮·地官·山虞】致禽而珥焉。【註】珥者,取禽左耳以效功也。 又與衈同。【周禮·春官·肆師】以歲時序其祭祀,及其祈珥。【註】珥當爲餌。鄭曰:珥,當爲衈。祈衈者,釁禮之事。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤忍止切,音耳。義同。 又【集韻】如蒸切,音仍。割牲以釁也。引周禮,珥于社稷。○按《夏官·小子》掌珥于社稷。《鄭註》珥當爲衈。今从玉。

Thuyết Văn

瑱也。 从耳。耳亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戰國策。孟嘗君進五珥。以請立后。李斯上書曰。宛珠之簪。傅璣之珥。 仍吏切。一部。

【珥】 (nhị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) , Thanh phù (聲符): 耳亦 (nhĩ) Phiên thiết: Nhưng lại thiết Thượng tự: 仍 (nhưng) , Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thiến (Dùng ngọc trang sức ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư