珥筆

ěr bǐ nhị bút

Hán Việt: nhị bút · Pinyin: ěr bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (bút)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代史官﹑谏官上朝,常插笔冠侧,以便记录,谓之"珥笔"; 指诉讼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代史官﹑谏官上朝,常插笔冠侧,以便记录,谓之"珥笔"。 2.指诉讼。