班代

bān dài ban đại

Hán Việt: ban đại · Pinyin: bān dài

Tổng quan

(Đài Loan) cán bộ lớp | lớp trưởng

Cấu tạo: (ban) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) cán bộ lớp | lớp trưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由全班學生互相推選出來的班級代表人。如:「本班的班代因為認真負責,所以受到大家的愛戴。」也稱為「班長」。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) class representative|class president
  • Cihui (Tw) class representative; class president